鼠得克 là gì?
鼠得克 [shǔ dé kè] có nghĩa là difenacoum (chất chống đông máu và thuốc diệt loài gặm nhấm).
Nghĩa của từ 鼠得克 trong tiếng Việt
difenacoum (chất chống đông máu và thuốc diệt loài gặm nhấm)
Cách đọc và ghi nhớ 鼠得克
鼠得克 được đọc là shǔ dé kè, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “difenacoum (chất chống đông máu và thuốc diệt loài gặm nhấm)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .