Từ tiếng Trung theo Pinyin S
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ S, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Mục từ bắt đầu bằng S
10.032 mục từ · Trang 116/168
孀婺: quả phụ
双误: lỗi kép (trong quần vợt)
双喜: song hỉ; con chữ đối xứng 囍 (tương tự 喜喜) là biểu tượng của may mắn, đặc biệt trong hôn nhân
双溪: khu Shuangxi hoặc Shuanghsi ở thành phố Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan
双膝: cả hai đầu gối
双下巴: cằm đôi
双向: hai chiều; hai hướng; tương tác
双喜临门: hai sự kiện vui đồng thời trong gia đình
双星: sao đôi
双性恋: lưỡng tính; lưỡng tính luyến ái
爽心美食: món ăn thoải mái
爽心悦目: đẹp và ấm lòng
双休日: cuối tuần hai ngày
双溪乡: khu Shuangxi hoặc Shuanghsi ở thành phố Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan
霜雪: sương và tuyết; (nghĩa bóng) trắng như tuyết (tóc); nghịch cảnh
双学位: bằng kép (học thuật)
双眼: hai mắt
双阳: quận Shuangyang của thành phố Trường Xuân 長春市|长春市, tỉnh Cát Lâm
双阳区: quận Shuangyang của thành phố Trường Xuân 長春市|长春市, tỉnh Cát Lâm
双氧水: dung dịch hydrogen peroxide (H2O2)
双眼皮: mí mắt đôi
双眼视觉: thị giác hai mắt
双鸭山: Shuangyashan, thành phố cấp địa khu ở tỉnh Hắc Long Giang 黑龍江|黑龙江[Hei1 long2 jiang1], đông bắc Trung Quốc
双鸭山市: Shuangyashan, thành phố cấp địa khu ở tỉnh Hắc Long Giang 黑龍江|黑龙江[Hei1 long2 jiang1], đông bắc Trung Quốc
爽意: dễ chịu
双翼飞机: máy bay hai tầng cánh
双一流: Kế hoạch Hai Hạng Nhất, dự án của chính phủ Trung Quốc nhằm phát triển cả nhóm các trường đại học và nhóm các ngành học đẳng cấp thế giới vào…
双赢: có lợi cho cả hai bên; tình huống đôi bên cùng có lợi
双引号: dấu ngoặc kép
双音节: từ hai âm tiết
双语: song ngữ
双鱼: Song Ngư (chòm sao)
双元音: nguyên âm đôi
爽约: bỏ lỡ cuộc hẹn
双月刊: xuất bản hai tháng một lần
双鱼座: Song Ngư (chòm sao và cung hoàng đạo)
霜灾: tổn thất do sương giá (đối với cây trồng)
爽直: thẳng thắn
双职工: cặp vợ chồng cùng đi làm (cả hai vợ chồng đều có việc làm)
双周期性: (toán) tính chu kỳ kép
双主修: (giáo dục) hai chuyên ngành
双子: Song Tử (chòm sao)
双子叶: thực vật hai lá mầm (họ thực vật có hai lá mầm, bao gồm cúc, cây lá rộng, thực vật thân thảo)
双子座: Song Tử (chòm sao và cung hoàng đạo)
双足: cả hai chân; hai chân
双唑泰栓: metronidazole, clotrimazole và acetate chlorhexidine (dạng thuốc đặt)
涮火锅: xem 涮鍋子|涮锅子[shuan4 guo1 zi5]
栓剂: thuốc đặt
耍弄: chơi đùa; trao đổi; dùng đến; đùa giỡn
栓皮: bần
栓皮栎: cây sồi núi liễu Trung Quốc (Quercus variabilis)
栓塞: chứng huyết khối
涮涮锅: shabu-shabu (từ mượn); lẩu Nhật Bản
涮羊肉: lẩu Mông Cổ; món thịt cừu nhúng
拴住: buộc chặt; cột lại; (nghĩa bóng) hạn chế; nắm giữ
刷屏: làm loạn màn hình (trên diễn đàn Internet, v.v.)
耍贫嘴: (khẩu ngữ) ba hoa; chuyện phiếm và đùa cợt linh tinh; lắm mồm; nói năng liến thoắng
耍脾气: giận dỗi
耍泼: (phương ngữ) làm ầm ĩ một cách vô lý
耍钱: (khẩu ngữ) đánh bạc