Từ tiếng Trung theo Pinyin S
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ S, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Mục từ bắt đầu bằng S
10.032 mục từ · Trang 119/168
梳芙厘: món soufflé (từ mượn)
疏附县: huyện Shufu thuộc địa khu Khách Thập 喀什地區|喀什地区[Ka1 shi2 di4 qu1], Tân Cương, miền tây
树干: thân cây
疏肝理气: sơ can lý khí, thông suốt gan và điều hòa khí (y học cổ truyền)
书稿: bản thảo của sách
树高千丈,落叶归根: xem 樹高千丈,葉落歸根|树高千丈,叶落归根[shu4 gao1 qian1 zhang4 , ye4 luo4 gui1 gen1]
树高千丈,叶落归根: ví dụ: cây mọc cao ngàn trượng, lá rụng về cội (tục ngữ); ví dụ: mọi thứ đều có quê hương tổ tiên; khi về già, người xa xứ trở về quê hương
属格: cách sở hữu (trong ngữ pháp)
输给: thua (ai đó); bị vượt qua bởi
树根: rễ cây
叔公: ông chú; em trai của ông nội; em trai của cha chồng
竖钩: nét sổ có móc (trong chữ Hán)
树挂: băng (sương muối) hình thành trên cây
书馆: quán trà có biểu diễn kể chuyện 評書|评书; (gắn với tên nhà xuất bản); (thời xưa) tư thục; thư viện (văn bản kinh điển)
树冠: ngọn cây
曙光: ánh sáng đầu tiên của bình minh; (nghĩa bóng) tia hy vọng sau thời kỳ tăm tối; một khởi đầu mới
书馆儿: quán trà có biểu diễn kể chuyện 評書|评书
书柜: tủ sách
属国: quốc gia chư hầu
蔬果: rau quả
蜀国: Tứ Xuyên; nhà nước Thục ở Tứ Xuyên trong các thời kỳ khác nhau; triều đại Thục Hán (214-263) của Lưu Bị 劉備|刘备 thời Tam Quốc
鼠海豚: cá heo chuột
书函: thư; tín; cặp hồ sơ
蜀汉: Thục Hán (khoảng 200-263), vương quốc của Lưu Bị ở Tứ Xuyên thời Tam Quốc, tuyên bố tính hợp pháp là người kế vị nhà Hán
数黑论白: đếm cái đen cái vàng (thành ngữ); chỉ trích sau lưng để kích động mâu thuẫn; cũng viết là 數黑論黃|数黑论黄[shu3 hei1 lun4 huang2]
数黑论黄: đếm cái đen cái vàng (thành ngữ); chỉ trích sau lưng để kích động mâu thuẫn
曙红朱雀: (loài chim ở Trung Quốc) sẻ thông mông hồng (Carpodacus eos)
术后: sau phẫu thuật; sau khi mổ
倏忽: (văn học) đột nhiên
疏忽: sao nhãng; bỏ sót; sơ suất; cẩu thả
书画: hội họa và thư pháp
熟化: ủ; chín muồi
抒怀: bày tỏ cảm xúc
书画家: nhà thư pháp và họa sĩ
纾缓: thư giãn; thoải mái
舒缓: giảm căng thẳng; thư giãn; làm cho thư giãn; làm dịu; thoải mái; từ tốn và không vội vã; nhẹ nhàng; dễ chịu; dốc thoai thoải
熟荒: đất hoang
数黄道黑: đếm cái đen cái vàng (thành ngữ); chỉ trích sau lưng để kích động mâu thuẫn; cũng viết là 數黑論黃|数黑论黄[shu3 hei1 lun4 huang2]
树化玉: mộc ngọc (loại gỗ hóa thạch)
书画毡: tấm nỉ lót bàn cho thư pháp
疏忽大意: bỏ sót; sơ suất; cẩu thả; bất cẩn; không tập trung vào điểm chính
书会: hội thư pháp; trường làng (xưa); hội văn học (xưa)
赎回: chuộc lại
梳乎厘: món soufflé (từ mượn)
疏忽职守: sao nhãng nhiệm vụ
帨: khăn tay
水: nước; sông; chất lỏng; đồ uống; phí hoặc thu nhập bổ sung; (quần áo) lượng từ cho số lần giặt
氵: bộ "thuỷ" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 85), xuất hiện trong 沒|没[mei2], 法[fa3], 流[liu2] v.v.; xem thêm 三點水|三点水[san1 dian3 shui3]
氺: biến thể thời cổ của 水[shui3]
睡: ngủ; nằm xuống
税: thuế; thuế vụ
说: thuyết phục
水坝: đập nước; đê điều
水泵: máy bơm nước
水边: mép nước; bờ nước; bờ (biển, hồ hoặc sông)
水表: đồng hồ nước; chỉ số mực nước
水兵: thuỷ thủ nhập ngũ trong hải quân
水冰: nước đá (tức là H2O đông lạnh)
水波: sóng; gợn nước
水钹: chập cheng splash (thành phần bộ trống)