舒服
thoải mái; cảm thấy khỏe
thoải mái; cảm thấy khỏe
舒服 thường mang nghĩa “thoải mái”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 舒服, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Miêu tả tính chất, trạng thái hoặc mức độ của người và sự vật.
chủ ngữ + 很 + từtừ + 的 + danh từ更/最 + từChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thoải mái; vui vẻ
›舒缓shū huǎngiảm căng thẳng; thư giãn; làm cho thư giãn; làm dịu; thoải mái; từ tốn và không vội vã; nhẹ nhàng; dễ chịu…
›舒曼Shū mànSchumann (tên); Robert Schumann (1810-1856), nhà soạn nhạc lãng mạn
›舒气shū qìthở phào nhẹ nhõm; lấy lại hơi thở; xả cơn giận
›舒畅shū chàngvui vẻ; hoàn toàn không lo lắng
›舒淇Shū QíThư Kỳ (1976-), nữ diễn viên Đài Loan
›舒庆春Shū Qìng chūnShu Qingchun (1899-1966), tên thật của tác giả Lão Xá 老舍[Lao3 She3]
›舒眠shū miánngủ ngon; có giấc ngủ sâu; (y học) bị gây mê
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.