亲力亲为 là gì?
亲力亲为 [qīn lì qīn wéi] có nghĩa là tự mình làm việc gì đó.
Nghĩa của từ 亲力亲为 trong tiếng Việt
tự mình làm việc gì đó
Cách đọc và ghi nhớ 亲力亲为
亲力亲为 được đọc là qīn lì qīn wéi, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tự mình làm việc gì đó”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .