亲朋好友 là gì?
亲朋好友 [qīn péng hǎo yǒu] có nghĩa là bạn bè và gia đình; người thân thích.
Nghĩa của từ 亲朋好友 trong tiếng Việt
- bạn bè và gia đình
- người thân thích
Cách đọc và ghi nhớ 亲朋好友
亲朋好友 được đọc là qīn péng hǎo yǒu, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bạn bè và gia đình; người thân thích”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .