钦佩
ngưỡng mộ; kính trọng; kính trọng ai đó rất nhiều
ngưỡng mộ; kính trọng; kính trọng ai đó rất nhiều
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
ngưỡng mộ và tôn trọng
›钦北Qīn běiquận Qinbei của thành phố Qinzhou 欽州市|钦州市[Qin1 zhou1 shi4], Quảng Tây
›钦北区Qīn běi qūQuận Qinbei của thành phố Qinzhou 欽州市|钦州市[Qin1 zhou1 shi4], Quảng Tây
›钦南Qīn nánQuận Qinnan của thành phố Qinzhou 欽州市|钦州市[Qin1 zhou1 shi4], Quảng Tây
›钦南区Qīn nán qūQuận Qinnan của thành phố Qinzhou 欽州市|钦州市[Qin1 zhou1 shi4], Quảng Tây
›钦命qīn mìngChiếu chỉ hoặc sắc lệnh của hoàng đế (cũ)
›钦奈Qīn nàiChennai, thủ phủ bang Tamil Nadu, Ấn Độ phía đông nam 泰米爾納德邦|泰米尔纳德邦[Tai4 mi3 er3 Na4 de2 bang1]; trước đây…
›欺骗qī piànlừa dối; gian lận
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.