Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
钦佩欽佩

qīn pèi

钦佩 là gì?

钦佩 [qīn pèi] có nghĩa là ngưỡng mộ; kính trọng; kính trọng ai đó rất nhiều.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 钦佩 trong tiếng Việt

  1. ngưỡng mộ
  2. kính trọng
  3. kính trọng ai đó rất nhiều

Cách đọc và ghi nhớ 钦佩

钦佩 được đọc là qīn pèi, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “ngưỡng mộ; kính trọng; kính trọng ai đó rất nhiều”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan