Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
秦陵

Qín líng

秦陵 là gì?

秦陵 [Qín líng] có nghĩa là lăng mộ của Tần Thủy Hoàng tại núi Lishan 驪山|骊山[Li2 shan1] gần Tây An (đang chờ khai quật).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 秦陵 trong tiếng Việt

lăng mộ của Tần Thủy Hoàng tại núi Lishan 驪山|骊山[Li2 shan1] gần Tây An (đang chờ khai quật)

Cách đọc và ghi nhớ 秦陵

秦陵 được đọc là Qín líng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “lăng mộ của Tần Thủy Hoàng tại núi Lishan 驪山|骊山[Li2 shan1] gần Tây An (đang chờ khai quật)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan