Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin Q

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Q, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng Q

4.610 mục từ · Trang 49/77

亲眼qīn yǎn

亲眼: tận mắt; cá nhân

Cụm từ
钦仰qīn yǎng

钦仰: ngưỡng mộ và tôn trọng

Cụm từ
沁阳Qìn yáng

沁阳: Qinyang, thành phố cấp huyện thuộc Jiaozuo 焦作[Jiao1 zuo4], Hà Nam

Cụm từ
沁阳市Qìn yáng shì

沁阳市: Qinyang, thành phố cấp huyện ở Jiaozuo 焦作[Jiao1 zuo4], Hà Nam

Cụm từ
亲眼目睹qīn yǎn mù dǔ

亲眼目睹: tự mình thấy; thấy tận mắt

Cụm từ
侵夜qīn yè

侵夜: (văn học) chập tối; đêm

Cụm từ
钦挹qīn yì

钦挹: ngưỡng mộ và tôn kính; ngước nhìn

Cụm từ
亲友qīn yǒu

亲友: bạn bè và người thân

Cụm từ
沁源Qìn yuán

沁源: huyện Qingyuan thuộc Changzhi 長治|长治[Chang2 zhi4], Sơn Tây

Cụm từ
亲缘qīn yuán

亲缘: quan hệ huyết thống; quan hệ di truyền; quan hệ máu mủ

Cụm từ
亲缘关系qīn yuán guān xì

亲缘关系: quan hệ phát sinh chủng loại

Cụm từ
沁源县Qìn yuán xiàn

沁源县: huyện Qingyuan thuộc Changzhi 長治|长治[Chang2 zhi4], Sơn Tây

Cụm từ
秦越人Qín Yuè rén

秦越人: Tần Việt Nhân (407-310 TCN), thầy thuốc thời Chiến Quốc nổi tiếng với kỹ năng y học

Cụm từ
勤杂qín zá

勤杂: công việc lặt vặt; người hầu hoặc lính làm công việc lặt vặt

Cụm từ
勤则不匮qín zé bù kuì

勤则不匮: Nếu một người siêng năng, người đó sẽ không thiếu thốn. (thành ngữ)

Thành ngữ
擒贼擒王qín zéi qín wáng

擒贼擒王: đánh bại kẻ địch bằng cách bắt giữ thủ lĩnh của họ (thành ngữ)

Thành ngữ
侵占qīn zhàn

侵占: xâm lược và chiếm đóng (lãnh thổ)

Cụm từ
亲征qīn zhēng

亲征: đích thân ra trận (của hoàng đế); đích thân tham gia cuộc viễn chinh

Cụm từ
勤政廉政qín zhèng lián zhèng

勤政廉政: cán bộ chính phủ chăm chỉ và liêm khiết (thành ngữ)

Thành ngữ
亲炙qīn zhì

亲炙: được tiếp xúc trực tiếp và nhận sự khai sáng từ ai đó

Cụm từ
钦州Qīn zhōu

钦州: Qinzhou, thành phố cấp địa khu ở Quảng Tây

Cụm từ
秦州Qín zhōu

秦州: quận Tần Châu của thành phố Thiên Thủy 天水市[Tian1 shui3 shi4], Cam Túc

Cụm từ
秦州区Qín zhōu qū

秦州区: quận Tần Châu của thành phố Thiên Thủy 天水市[Tian1 shui3 shi4], Cam Túc

Cụm từ
钦州市Qīn zhōu shì

钦州市: Qinzhou, thành phố cấp địa khu ở Quảng Tây

Cụm từ
秦篆Qín zhuàn

秦篆: chữ triện được thống nhất bởi triều đại nhà Tần; tiểu triện 小篆 và đại triện 大篆

Cụm từ
亲子qīn zǐ

亲子: bố mẹ và con; cặp bố mẹ con (mối quan hệ); hai thế hệ liên tiếp

Cụm từ
亲自qīn zì

亲自: đích thân; tự mình; bản thân

Cụm từ
亲自动手qīn zì dòng shǒu

亲自动手: tự mình làm việc

Cụm từ
亲子鉴定qīn zǐ jiàn dìng

亲子鉴定: xét nghiệm quan hệ huyết thống

Cụm từ
亲族qīn zú

亲族: người thân; thành viên cùng gia đình, dòng tộc, bộ tộc, v.v

Cụm từ
亲嘴qīn zuǐ

亲嘴: hôn (lên miệng)

Cụm từ
qióng

嬛: (văn học) một mình; cô đơn (biến thể của 惸[qiong2]) (biến thể của 煢|茕[qiong2])

Từ vựng
qióng

惸: biến thể của 煢|茕[qiong2]

Từ vựng
qióng

茕: một mình; hoang vắng

Từ vựng
qióng

璚: (đá màu đỏ)

Từ vựng
qióng

琼: ngọc thạch; ngọc đẹp; đẹp đẽ; tinh tế (ví dụ: rượu, món ăn); viết tắt của tỉnh Hải Nam

Viết tắt
qióng

睘: biến thể của 瞏[qiong2]

Từ vựng
qióng

瞏: (văn học) nhìn chằm chằm trong sợ hãi; (văn học) một mình; không ai giúp đỡ

Từ vựng
qióng

穹: vòm; mái vòm; bầu trời

Từ vựng
qióng

穷: nghèo; khốn cùng; dùng hết; kiệt quệ; kỹ lưỡng; cực kỳ; (khẩu ngữ) dai dẳng và vô ích

Khẩu ngữ
qióng

笻: biến thể của 筇[qiong2]

Từ vựng
qióng

筇: (trong văn bản cổ) loại tre đôi khi dùng làm gậy

Từ vựng
qióng

䓖: xem 芎藭|芎䓖[xiong1 qiong2]

Từ vựng
qióng

蛩: lo lắng; châu chấu; con dế

Từ vựng
qióng

跫: âm thanh bước chân

Từ vựng
qióng

邛: gò đất; tên địa danh

Danh từ riêng
qiōng

銎: lỗ tra cán rìu

Từ vựng
穷棒子qióng bàng zi

穷棒子: người nghèo nhưng có tinh thần; (cũ) (miệt thị) nông dân

Cụm từ
穷兵黩武qióng bīng dú wǔ

穷兵黩武: theo đuổi chiến tranh xâm lược tuỳ tiện (thành ngữ); chủ nghĩa quân phiệt; hiếu chiến

Thành ngữ
穹苍qióng cāng

穹苍: bầu trời; vòm trời; vòm thiên đàng

Cụm từ
穷愁qióng chóu

穷愁: cùng quẫn; phiền muộn; không xu dính túi và đầy lo âu

Cụm từ
穷愁潦倒qióng chóu liáo dǎo

穷愁潦倒: nghèo khổ và suy sụp; khốn khổ và không xu dính túi

Cụm từ
穷蹙qióng cù

穷蹙: túng thiếu; trong cảnh khốn cùng; tuyệt vọng

Cụm từ
穷当益坚qióng dāng yì jiān

穷当益坚: nghèo nhưng có chí (thành ngữ); khó khăn nhưng kiên định; càng trong hoàn cảnh tồi tệ, càng phải đấu tranh mạnh mẽ

Thành ngữ
穹顶qióng dǐng

穹顶: mái vòm; vòm; mái vòm cong

Cụm từ
穷抖qióng dǒu

穷抖: run rẩy không kiểm soát; lắc lư (chân, v.v.)

Cụm từ
穷饿qióng è

穷饿: kiệt sức và đói khát

Cụm từ
穷二代qióng èr dài

穷二代: những người không hưởng lợi từ cải cách kinh tế Trung Quốc những năm 1980; xem thêm 富二代[fu4 er4 dai4]

Cụm từ
穷光蛋qióng guāng dàn

穷光蛋: kẻ khốn khổ; người nghèo xơ xác; người đàn ông cùng quẫn; nông dân bần cùng; kẻ không một xu dính túi; kẻ lang thang túng quẫn

Cụm từ
穷鬼qióng guǐ

穷鬼: (thô tục) người nghèo khổ; người nghèo

Tiếng lóng xã hội