亲戚
một người thân (tức quan hệ gia đình); LT:門|门[men2],個|个[ge4],位[wei4]
một người thân (tức quan hệ gia đình); LT:門|门[men2],個|个[ge4],位[wei4]
亲戚 thường mang nghĩa “một người thân (tức quan hệ gia đình)”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 亲戚, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
người thân; thành viên cùng gia đình, dòng tộc, bộ tộc, v.v
›亲朋好友qīn péng hǎo yǒubạn bè và gia đình; người thân thích
›亲情qīn qíngtình cảm; tình yêu gia đình; tình yêu, đặc biệt giữa vợ chồng hoặc giữa cha mẹ và con cái
›亲征qīn zhēngđích thân ra trận (của hoàng đế); đích thân tham gia cuộc viễn chinh
›亲手qīn shǒuđích thân; tự tay mình
›亲爱qīn àithân yêu; yêu quý; người yêu dấu
›亲昵qīn nìthân mật
›亲朋qīn péngngười thân và bạn bè
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.