亲睦 là gì?
亲睦 [qīn mù] có nghĩa là thân thiện; hòa nhã; duy trì quan hệ hòa hợp (với ai đó).
Nghĩa của từ 亲睦 trong tiếng Việt
- thân thiện
- hòa nhã
- duy trì quan hệ hòa hợp (với ai đó)
Cách đọc và ghi nhớ 亲睦
亲睦 được đọc là qīn mù, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “thân thiện; hòa nhã; duy trì quan hệ hòa hợp (với ai đó)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .