Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
亲睦親睦

qīn mù

亲睦 là gì?

亲睦 [qīn mù] có nghĩa là thân thiện; hòa nhã; duy trì quan hệ hòa hợp (với ai đó).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 亲睦 trong tiếng Việt

  1. thân thiện
  2. hòa nhã
  3. duy trì quan hệ hòa hợp (với ai đó)

Cách đọc và ghi nhớ 亲睦

亲睦 được đọc là qīn mù, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “thân thiện; hòa nhã; duy trì quan hệ hòa hợp (với ai đó)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan