亲睦邻邦 là gì?
亲睦邻邦 [qīn mù lín bāng] có nghĩa là các nước láng giềng thân thiện; duy trì quan hệ tốt với các nước láng giềng.
Nghĩa của từ 亲睦邻邦 trong tiếng Việt
- các nước láng giềng thân thiện
- duy trì quan hệ tốt với các nước láng giềng
Cách đọc và ghi nhớ 亲睦邻邦
亲睦邻邦 được đọc là qīn mù lín bāng, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “các nước láng giềng thân thiện; duy trì quan hệ tốt với các nước láng giềng”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .