Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin Q

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Q, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

4.610 từ sẵn sàng
巧家县
Qiǎo jiā xiàn

huyện Qiaojia ở Zhaotong 昭通[Zhao1 tong1], Vân Nam

Cụm từ
桥接
qiáo jiē

kết nối cầu (trong mạng máy tính)

Cụm từ
桥接器
qiáo jiē qì

thiết bị kết nối cầu (mạng máy tính)

Cụm từ
侨居
qiáo jū

sống xa quê hương; cư trú ở nước ngoài

Cụm từ
侨眷
qiáo juàn

thân nhân của công dân cư trú ở nước ngoài

Cụm từ
翘居群首
qiáo jū qún shǒu

vượt trội hơn người (thành ngữ); xuất chúng; nổi bật

Thành ngữ
撬开
qiào kāi

cạy mở; bậy mở

Cụm từ
敲开
qiāo kāi

mở bằng cách gõ hoặc đập; (nghĩa bóng, khi theo sau bởi cái gì đó như ∼的大門|∼的大门[xx5 de5 da4 men2]) mở ra cánh cửa đến ~; tiếp cận được ~

Cụm từ
翘课
qiào kè

trốn học; cúp tiết

Cụm từ
跷课
qiāo kè

trốn học

Cụm từ
巧克力
qiǎo kè lì

sô-cô-la (từ mượn); LT:塊|块[kuai4]

Cụm từ
巧克力脆片
qiǎo kè lì cuì piàn

mảnh vụn sô-cô-la

Cụm từ
硚口
Qiáo kǒu

quận Qiaokou của thành phố Vũ Hán 武漢市|武汉市[Wu3 han4 shi4], Hồ Bắc

Cụm từ
硚口区
Qiáo kǒu qū

quận Qiaokou của thành phố Vũ Hán 武漢市|武汉市[Wu3 han4 shi4], Hồ Bắc

Cụm từ
巧了
qiǎo le

thật trùng hợp!

Cụm từ
翘棱
qiáo leng

bị vênh; cong lên

Cụm từ
俏丽
qiào lì

đẹp trai; xinh đẹp

Cụm từ
桥梁
qiáo liáng

cây cầu (nghĩa đen và bóng)

Cụm từ
巧立名目
qiǎo lì míng mù

ngụy tạo lý do (thành ngữ); bịa đặt các khoản mục khác nhau (ví dụ: để khai khống tài khoản chi tiêu)

Thành ngữ
乔林
qiáo lín

rừng (đặc biệt là rừng cây cao); rừng cao

Cụm từ
敲锣
qiāo luó

đánh cồng

Cụm từ
敲锣边儿
qiāo luó biān er

đánh rìa cồng; (ví von) khuấy động tình huống (tức là gây ra hoặc làm trầm trọng thêm tranh chấp)

Cụm từ
荞麦
qiáo mài

kiều mạch

Cụm từ
雀盲眼
qiǎo mang yǎn

quáng gà (phương ngữ)

Cụm từ
俏美
qiào měi

duyên dáng; xinh đẹp

Cụm từ
撬门
qiào mén

đột nhập; phá cửa

Cụm từ
敲门
qiāo mén

gõ cửa

Cụm từ
窍门
qiào mén

mẹo; phương pháp tài tình; biết cách; mánh khóe (làm gì đó)

Cụm từ
窍门儿
qiào mén r

mẹo; phương pháp tài tình; biết cách; mánh khóe (làm gì đó)

Cụm từ
敲门砖
qiāo mén zhuān

nghĩa đen: viên gạch gõ cửa (thành ngữ); ví von: biện pháp tạm thời; sử dụng ai đó như bàn đạp để thành công

Thành ngữ