请求
yêu cầu; hỏi; một yêu cầu (LT:個|个[ge4])
yêu cầu; hỏi; một yêu cầu (LT:個|个[ge4])
请求 thường mang nghĩa “yêu cầu; hỏi”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 请求, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
yêu cầu thanh toán (hoặc hoàn trả); lập hóa đơn
›请调qǐng diàoyêu cầu điều chuyển
›请辞qǐng cíyêu cầu ai đó từ chức
›请求宽恕qǐng qiú kuān shùcầu xin sự tha thứ; xin khoan dung; cầu xin lòng rộng lượng
›请教qǐng jiàohỏi để được hướng dẫn; tham khảo
›请援qǐng yuáncầu cứu; kêu gọi sự hỗ trợ
›请罪qǐng zuìkhiêm tốn xin lỗi; cầu xin tha thứ
›请安qǐng ānchào hỏi; chúc sức khỏe; thuở nhà Thanh, một hình thức chào hỏi cụ thể (xem thêm 打千[da3 qian1])
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.