轻骑
kỵ binh nhẹ; xe máy nhẹ; xe đạp điện
kỵ binh nhẹ; xe máy nhẹ; xe đạp điện
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nhẹ nhàng; êm dịu; thư giãn; không nỗ lực; đơn giản; thư thái; không xem nặng vấn đề
›轻饶qīng ráodễ dàng tha thứ; buông tha nhẹ nhàng (thường dùng phủ định: bạn sẽ không thoát được)
›轻食qīng shíbữa ăn nhẹ; ăn vặt
›轻飘飘qīng piāo piāonhẹ như lông hồng
›轻风qīng fēnggió nhẹ; gió thoảng
›轻音乐qīng yīn yuènhạc nhẹ
›轻量级qīng liàng jíhạng nhẹ (đấm bốc v.v.)
›轻重qīng zhòngmức độ nghiêm trọng (của sự việc); mức độ nghiêm trọng; liệu việc gì đó là nhẹ hay nghiêm trọng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.