青涩
chưa chín; (bóng) trẻ và thiếu kinh nghiệm
chưa chín; (bóng) trẻ và thiếu kinh nghiệm
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
dưa chuột
›青海湖Qīng hǎi Húhồ Thanh Hải (tiếng Tây Tạng: mtsho-sngon)
›青瓦台Qīng wǎ táiNhà Xanh (hay Cheong Wa Dae), trước đây là dinh thự của tổng thống Hàn Quốc ở Seoul (1948-2022), nay là công…
›青瓷qīng cígốm sứ celadon
›青浦区Qīng pǔ qūquận Thanh Phổ, khu ngoại ô Thượng Hải
›青田Qīng tiánhuyện Qingtian ở Lishui 麗水|丽水[Li2 shui3], Chiết Giang
›青浦Qīng pǔquận ngoại thành Thanh Phổ của Thượng Hải
›青田县Qīng tián xiànhuyện Qingtian ở Lishui 麗水|丽水[Li2 shui3], Chiết Giang
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.