清人
người thời Thanh
người thời Thanh
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Liệt truyện lịch sử nhà Thanh của nhiều tác giả kế tiếp, xuất bản năm 1928 và sửa đổi năm 1987, với tiểu sử…
›清史稿Qīng shǐ gǎoBản thảo Lịch sử triều Thanh, đôi khi được liệt kê là số 25 hoặc 26 trong số 24 bộ sử ký triều đại 二十四史[Er4…
›清代Qīng dàitriều đại Nhà Thanh (1644-1911)
›清代通史Qīng dài Tōng shǐThông sử triều đại Nhà Thanh, do Tiêu Nhất Sơn 蕭一山|萧一山[Xiao1 Yi1 shan1] biên soạn
›清偿qīng chángtrả hết nợ; chuộc lại; thanh toán
›清兵qīng bīngquân Thanh; binh lính Mãn Châu
›清原Qīng yuánhuyện Thanh Nguyên ở Phụ Thuận 撫順|抚顺, Liêu Ninh
›清原满族自治县Qīng yuán Mǎn zú Zì zhì xiànhuyện tự trị dân tộc Mãn Thanh Nguyên ở Phụ Thuận 撫順|抚顺, Liêu Ninh
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.