Từ tiếng Trung theo Pinyin Q
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Q, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
nghĩa đen: đánh cồng; nghĩa bóng: chọc tức ai đó; một sự khiêu khích
Gautama, họ của Tất-đạt-đa, Đức Phật lịch sử
Jordan (tên)
đi đến quyết định; ấn định (ngày tháng, v.v.); xác định; chốt lại; đưa ra quyết định cuối cùng (một thỏa thuận, v.v.)
làm cho chắc chắn gấp đôi (thành ngữ)
dịch chuyển cái gì đó bằng xà beng, v.v.; (nghĩa bóng) tác động bằng cách áp dụng lực đòn bẩy
Quận Kiều Đông (nhiều nơi); Quận Kiều Đông của thành phố Thạch Gia Trang 石家莊市|石家庄市[Shi2 jia1 zhuang1 Shi4], Hà Bắc
Quận Kiều Đông (nhiều nơi); Quận Kiều Đông của thành phố Thạch Gia Trang 石家莊市|石家庄市[Shi2 jia1 zhuang1 Shi4], Hà Bắc
(điện ảnh, văn học, v.v.) cảnh; phép thoại; kỹ xảo cốt truyện; (viết bài hát) đoạn chuyển
mố cầu
ngồi vắt chéo chân
người vợ khéo léo; người nội trợ tài giỏi; chim hồng tước (Troglodytes troglodytes)
người đốn củi; tiều phu
Người nội trợ giỏi cũng khó nấu mà không có gạo (thành ngữ); Không có dụng cụ thì không làm được gì
làm việc một cách khéo léo; tận dụng trí tuệ
xà beng
K2, đỉnh Qogir hoặc Chogori ở dãy Karakorum của Himalaya
K2, đỉnh Qogir hoặc Chogori ở dãy Karakorum của Himalaya; cũng viết 喬戈里峰|乔戈里峰
Qiao Guanhua (1913-1973), chính trị gia và nhà ngoại giao Trung Quốc
xà beng
môn bóng ném tchoukball (từ mượn)
trùng hợp; tình cờ; trùng khớp
Qiao Hong (1968-), cựu vận động viên bóng bàn nữ Trung Quốc
hàng hóa bán chạy
mưu kế
đập; gõ
huyện Qiaojia ở Zhaotong 昭通[Zhao1 tong1], Vân Nam
bỏ nhà đi
nhìn thấy
thợ lành nghề