青年人
người trẻ; giới trẻ
người trẻ; giới trẻ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thanh niên; tuổi trẻ; người trẻ; giới trẻ
›青工qīng gōngcông nhân trẻ (đặc biệt của ĐCSTQ)
›青年节Qīng nián jiéNgày Thanh niên (4 tháng 5), ngày lễ quốc gia của Trung Quốc cho người trẻ từ 14 đến 28 tuổi, được nghỉ nửa…
›青春qīng chūntuổi trẻ; sự trẻ trung
›青年团qīng nián tuánđoàn thanh niên; cánh thanh niên của một đảng chính trị
›青年旅舍qīng nián lǚ shènhà trọ thanh niên
›青州市Qīng zhōu shìThanh Châu, thành phố cấp huyện ở Duy Phường 濰坊|潍坊[Wei2 fang1], Sơn Đông
›青年会Qīng nián huìYMCA (phong trào thanh niên Cơ Đốc giáo quốc tế, thành lập năm 1844)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.