青年
thanh niên; tuổi trẻ; người trẻ; giới trẻ
thanh niên; tuổi trẻ; người trẻ; giới trẻ
青年 thường mang nghĩa “thanh niên”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 青年 cùng cụm 青年人 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
người trẻ
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.đoàn thanh niên
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Nhật báo Thanh Niên Trung Quốc, www.cyol.net
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.trung niên
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Ngày Thanh niên (4 tháng 5), ngày lễ quốc gia của Trung Quốc cho người trẻ từ 14 đến 28 tuổi, được nghỉ nửa…
›青年人qīng nián rénngười trẻ; giới trẻ
›青年团qīng nián tuánđoàn thanh niên; cánh thanh niên của một đảng chính trị
›青年旅舍qīng nián lǚ shènhà trọ thanh niên
›青年会Qīng nián huìYMCA (phong trào thanh niên Cơ Đốc giáo quốc tế, thành lập năm 1844)
›青年期qīng nián qīthời kỳ thanh niên
›青春qīng chūntuổi trẻ; sự trẻ trung
›青工qīng gōngcông nhân trẻ (đặc biệt của ĐCSTQ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.