Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin Q

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Q, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng Q

4.610 mục từ · Trang 42/77

氰酸qíng suān

氰酸: axit cyanic HCN

Cụm từ
清算qīng suàn

清算: quyết toán; làm rõ sổ sách; thanh lý; phơi bày và phê phán

Cụm từ
青蒜qīng suàn

青蒜: cọng và lá tỏi

Cụm từ
清算行qīng suàn háng

清算行: ngân hàng thanh toán bù trừ

Cụm từ
氰酸盐qíng suān yán

氰酸盐: cyanate

Cụm từ
清算业务qīng suàn yè wù

清算业务: ngân hàng thanh toán bù trừ

Cụm từ
情随事迁qíng suí shì qiān

情随事迁: tình cảm thay đổi theo hoàn cảnh (thành ngữ)

Thành ngữ
情态qíng tài

情态: tinh thần; tâm trạng; (ngôn ngữ học) tình thái

Cụm từ
青苔qīng tái

青苔: rêu; địa y

Cụm từ
清太宗Qīng Tài zōng

清太宗: thuỵ hiệu của Hoàng Thái Cực 皇太極|皇太极[Huang2 Tai4 ji2] (1592-1643), con trai thứ tám của Nỗ Nhĩ Cáp Xích 努爾哈赤|努尔哈赤[Nu3 er3 ha1 chi4], trị vì…

Cụm từ
清太祖Qīng Tài zǔ

清太祖: thuỵ hiệu của Nurhaci 努爾哈赤|努尔哈赤[Nu3 er3 ha1 chi4] (1559-1626), người sáng lập và là Khả hãn đầu tiên của triều đại Hậu Kim của Mãn Châu…

Cụm từ
倾谈qīng tán

倾谈: trò chuyện thân mật

Cụm từ
清谈qīng tán

清谈: cuộc trò chuyện trí tuệ nhẹ nhàng

Cụm từ
青檀qīng tán

青檀: gỗ xanh (Pteroceltis tatarinowii Maxim), vỏ của nó được dùng để sản xuất 宣紙|宣纸

Cụm từ
清汤qīng tāng

清汤: nước dùng; súp trong; consommé

Cụm từ
清汤寡水qīng tāng guǎ shuǐ

清汤寡水: đạm bạc; (ví) nhạt nhẽo; không màu sắc

Cụm từ
青堂瓦舍qīng táng wǎ shè

青堂瓦舍: nhà gạch mái ngói

Cụm từ
清谈节目qīng tán jié mù

清谈节目: chương trình trò chuyện

Cụm từ
青檀树qīng tán shù

青檀树: cây gỗ tử đàn xanh (Pteroceltis tatarinowii Maxim), vỏ của nó được dùng để sản xuất 宣紙|宣纸

Cụm từ
晴天qíng tiān

晴天: trời quang; ngày nắng

Cụm từ
清恬qīng tián

清恬: thuần khiết và yên tĩnh (của cuộc sống); yên bình và thoải mái

Cụm từ
清甜qīng tián

清甜: (hương vị, giọng nói, v.v.) trong trẻo và ngọt ngào

Cụm từ
青天qīng tiān

青天: trời quang; trời xanh; quan liêm chính và chính trực

Cụm từ
青田Qīng tián

青田: huyện Qingtian ở Lishui 麗水|丽水[Li2 shui3], Chiết Giang

Cụm từ
青天白日qīng tiān bái rì

青天白日: (thành ngữ) giữa ban ngày; giữa lúc ban trưa; biểu tượng KMT, mặt trời trắng trên nền xanh

Thành ngữ
青天大老爷qīng tiān dà lǎo ye

青天大老爷: (khẩu ngữ) quan thanh liêm và không tham nhũng

Khẩu ngữ
晴天霹雳qíng tiān pī lì

晴天霹雳: nghĩa đen sét đánh giữa trời quang (thành ngữ); nghĩa bóng tin sét đánh

Thành ngữ
青天霹雳qīng tiān pī lì

青天霹雳: nghĩa đen sét đánh giữa trời quang (thành ngữ); nghĩa bóng tin sét đánh

Thành ngữ
青田县Qīng tián xiàn

青田县: huyện Qingtian ở Lishui 麗水|丽水[Li2 shui3], Chiết Giang

Cụm từ
轻佻qīng tiāo

轻佻: hời hợt; lẳng lơ

Cụm từ
轻窕qīng tiǎo

轻窕: lẳng lơ; thất thường; nghịch ngợm

Cụm từ
请帖qǐng tiě

请帖: thiệp mời; lời mời viết tay

Cụm từ
轻铁Qīng tiě

轻铁: Hệ thống Đường sắt nhẹ Hồng Kông (viết tắt của 輕便鐵路|轻便铁路)

Viết tắt
倾听qīng tīng

倾听: lắng nghe chăm chú

Cụm từ
清廷Qīng tíng

清廷: triều đình nhà Thanh (chính quyền Trung Quốc)

Cụm từ
蜻蜓qīng tíng

蜻蜓: con chuồn chuồn

Cụm từ
蜻蝏qīng tíng

蜻蝏: biến thể của 蜻蜓[qing1 ting2]

Cụm từ
蜻蜓点水qīng tíng diǎn shuǐ

蜻蜓点水: nghĩa đen: chuồn chuồn chạm nước nhẹ; tiếp xúc hời hợt (thành ngữ)

Thành ngữ
蜻蜓撼石柱qīng tíng hàn shí zhù

蜻蜓撼石柱: nghĩa đen: chuồn chuồn lay cột đá (thành ngữ); nghĩa bóng: đánh giá quá cao khả năng của mình

Thành ngữ
蜻蜓目qīng tíng mù

蜻蜓目: Odonata, bộ gồm khoảng 6.000 loài chuồn chuồn ngô và chuồn chuồn kim

Cụm từ
倾听者qīng tīng zhě

倾听者: người lắng nghe

Cụm từ
青铜qīng tóng

青铜: đồng thiếc (hợp kim của đồng 銅|铜 và thiếc 錫|锡[xi1])

Cụm từ
情同骨肉qíng tóng gǔ ròu

情同骨肉: thân thiết như thịt xương (thành ngữ); tình bạn sâu sắc

Thành ngữ
青铜器qīng tóng qì

青铜器: dụng cụ bằng đồng; đề cập đến hiện vật đồng cổ đại, khoảng năm 2,000 trước Công nguyên

Cụm từ
青铜器时代Qīng tóng qì Shí dài

青铜器时代: thời đại đồ đồng; cũng viết 青銅時代|青铜时代[Qing1 tong2 Shi2 dai4]

Cụm từ
情同手足qíng tóng shǒu zú

情同手足: thân thiết như tay chân (thành ngữ); thương nhau như anh em; sự thân thiết sâu sắc; gắn bó mật thiết với nhau

Thành ngữ
青铜峡Qīng tóng xiá

青铜峡: Qingtong, thành phố cấp huyện ở Wuzhong 吳忠|吴忠[Wu2 zhong1], Ninh Hạ

Cụm từ
青铜峡市Qīng tóng xiá shì

青铜峡市: Qingtong, thành phố cấp huyện ở Wuzhong 吳忠|吴忠[Wu2 zhong1], Ninh Hạ

Cụm từ
青头潜鸭qīng tóu qián yā

青头潜鸭: (loài chim ở Trung Quốc) vịt đầu đen Baer (Aythya baeri)

Cụm từ
情投意合qíng tóu yì hé

情投意合: (thành ngữ) tâm đầu ý hợp; cảm thấy hợp nhau

Thành ngữ
青头鹦鹉qīng tóu yīng wǔ

青头鹦鹉: (loài chim ở Trung Quốc) vẹt đầu xám (Psittacula himalayana)

Cụm từ
倾吐qīng tǔ

倾吐: trút bầu tâm sự; giãi bày cảm xúc mạnh mẽ; nôn ra toàn bộ

Cụm từ
倾颓qīng tuí

倾颓: sụp đổ; lật đổ; lật úp

Cụm từ
倾吐胸臆qīng tǔ xiōng yì

倾吐胸臆: trút bầu tâm sự

Cụm từ
倾吐衷肠qīng tǔ zhōng cháng

倾吐衷肠: trút bầu tâm sự; dốc hết lòng mình; nói ra hết những gì trong lòng

Cụm từ
秦国Qín guó

秦国: nước Tần, một trong bảy nước thời Chiến Quốc (475-220 TCN)

Cụm từ
青蛙qīng wā

青蛙: con ếch; Lượng từ: 隻|只[zhi1]; (cách cũ) (tiếng lóng) chàng trai xấu xí

Tiếng lóng xã hội
清婉qīng wǎn

清婉: giọng rõ ràng và nhẹ nhàng

Cụm từ
清玩qīng wán

清玩: một vật tinh xảo và tao nhã để thưởng thức; đồ cổ

Cụm từ
情网qíng wǎng

情网: lưới tình

Cụm từ