清嗓
hắng giọng; khạc đờm
hắng giọng; khạc đờm
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hắng giọng
›清婉qīng wǎngiọng rõ ràng và nhẹ nhàng
›清单qīng dāndanh sách mục
›清唱qīng chànghát nhạc kịch không dàn dựng, trang phục hoặc hóa trang; hát a cappella
›清城Qīng chéngquận Qingcheng của thành phố Qingyuan 清遠市|清远市[Qing1 yuan3 shi4], Quảng Đông
›清史馆Qīng shǐ guǎncơ quan thành lập năm 1914 để biên soạn lịch sử chính thức của triều Thanh
›清城区Qīng chéng qūquận Qingcheng của thành phố Qingyuan 清遠市|清远市[Qing1 yuan3 shi4], Quảng Đông
›清史稿Qīng shǐ gǎoBản thảo Lịch sử triều Thanh, đôi khi được liệt kê là số 25 hoặc 26 trong số 24 bộ sử ký triều đại 二十四史[Er4…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.