清零
khôi phục thứ gì đó về trạng thái ban đầu; cài đặt lại (ví dụ: đồng hồ đo quãng đường); làm trống (tài khoản ngân hàng); xóa sổ (một căn bệnh); (tin học) xóa bộ nhớ; xóa dữ liệu ổ cứng
khôi phục thứ gì đó về trạng thái ban đầu; cài đặt lại (ví dụ: đồng hồ đo quãng đường); làm trống (tài khoản ngân hàng); xóa sổ (một căn bệnh); (tin học) xóa bộ nhớ; xóa dữ liệu ổ cứng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.