Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
清零

qīng líng

清零 là gì?

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 清零 trong tiếng Việt

khôi phục thứ gì đó về trạng thái ban đầu; cài đặt lại (ví dụ: đồng hồ đo quãng đường); làm trống (tài khoản ngân hàng); xóa sổ (một căn bệnh); (tin học) xóa bộ nhớ; xóa dữ liệu ổ cứng

Tra từ liên quan