青龙县
huyện tự trị dân tộc Mãn Thanh Long ở Tần Hoàng Đảo 秦皇島|秦皇岛[Qin2 huang2 dao3], Hà Bắc
huyện tự trị dân tộc Mãn Thanh Long ở Tần Hoàng Đảo 秦皇島|秦皇岛[Qin2 huang2 dao3], Hà Bắc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện tự trị dân tộc Mãn Thanh Long ở Tần Hoàng Đảo 秦皇島|秦皇岛[Qin2 huang2 dao3], Hà Bắc
›青云qīng yúntrời quang; nghĩa bóng: chức vị cao quý; quý tộc
›青阳县Qīng yáng XiànQingyang, một huyện ở Chizhou 池州[Chi2zhou1], An Huy
›青阳Qīng yángQingyang, một huyện ở Chizhou 池州[Chi2zhou1], An Huy
›青鼬qīng yòuchồn vàng; Martes flavigula (động vật học)
›青霉素qīng méi sùpenicillin
›青黛qīng dàimàu chàm (thuốc nhuộm); chiết xuất Bột chàm (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc)
›青黄qīng huángmàu vàng xanh; tái nhợt (nước da)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.