青绿 là gì?
青绿 [qīng lǜ] có nghĩa là xanh tươi; xanh đậm; xanh ngọc.
Nghĩa của từ 青绿 trong tiếng Việt
- xanh tươi
- xanh đậm
- xanh ngọc
Cách đọc và ghi nhớ 青绿
青绿 được đọc là qīng lǜ, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “xanh tươi; xanh đậm; xanh ngọc”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .