情郎
bạn trai; tình nhân (của một phụ nữ)
bạn trai; tình nhân (của một phụ nữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tình bạn; tình đồng chí
›情趣用品qíng qù yòng pǐnsản phẩm người lớn; đồ chơi tình dục
›情非得已qíng fēi dé yǐbị ép buộc bởi hoàn cảnh (làm gì đó); (không còn) lựa chọn nào khác (ngoài làm gì đó); (dùng như một lối…
›情趣玩具qíng qù wán jùđồ chơi tình dục
›情面qíng miàntình cảm và nhạy cảm; tình cảm và thể diện; nhạy cảm với cảm xúc của người khác
›情资qíng zītình báo; thông tin
›情变qíng biànmất tình yêu; chia tay trong một mối quan hệ
›情话qíng huàlời yêu thương; lời nói tình cảm
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.