清明
清明 là gì?
Cụm từTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 清明 trong tiếng Việt
trong sáng và sáng suốt; tỉnh táo và điềm tĩnh; (về chính phủ hoặc quản lý) có trật tự tốt
trong sáng và sáng suốt; tỉnh táo và điềm tĩnh; (về chính phủ hoặc quản lý) có trật tự tốt