清朗
trong sáng và sáng sủa; không mây phủ; trong trẻo và vang vọng (giọng nói); rõ ràng và sinh động (tường thuật)
trong sáng và sáng sủa; không mây phủ; trong trẻo và vang vọng (giọng nói); rõ ràng và sinh động (tường thuật)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
trong sáng và sáng suốt; tỉnh táo và điềm tĩnh; (về chính phủ hoặc quản lý) có trật tự tốt
›清晰度qīng xī dùđộ nét; độ rõ; rõ ràng
›清晰qīng xīrõ ràng; rõ rệt
›清晨qīng chénsáng sớm
›清查qīng cháđiều tra kỹ lưỡng; kiểm tra cẩn thận; xác minh; tìm ra (những phần tử không mong muốn)
›清楚qīng churõ ràng; minh bạch; hiểu rõ; nắm rõ
›清早qīng zǎođầu tiên vào buổi sáng; lúc rạng đông
›清朝Qīng cháotriều đại nhà Thanh (1644-1911)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.