Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
清流

qīng liú

清流 là gì?

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 清流 trong tiếng Việt

nước chảy sạch; (nghĩa bóng) (văn học) người đáng kính, không bị ảnh hưởng bởi các tác động tiêu cực; những học giả (thời xưa) giữ mình cách biệt khỏi ảnh hưởng tham nhũng của những người cầm quyền

Tra từ liên quan