清流
nước chảy sạch; (nghĩa bóng) (văn học) người đáng kính, không bị ảnh hưởng bởi các tác động tiêu cực; những học giả (thời xưa) giữ mình cách biệt khỏi ảnh hưởng tham nhũng của những người cầm quyền
nước chảy sạch; (nghĩa bóng) (văn học) người đáng kính, không bị ảnh hưởng bởi các tác động tiêu cực; những học giả (thời xưa) giữ mình cách biệt khỏi ảnh hưởng tham nhũng của những người cầm quyền
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
rửa; làm sạch; thanh trừng
›清淡qīng dànnhạt (thức ăn, không béo hoặc đậm vị); nhạt nhẽo; ế ẩm (kinh doanh)
›清津市Qīng jīn shìThành phố Chongjin, thủ đô tỉnh Hamgyeong Bắc 咸鏡北道|咸镜北道[Xian2 jing4 bei3 dao4], Triều Tiên
›清流县Qīng liú XiànQingliu, một huyện ở thành phố Sanming 三明市[San1ming2 Shi4], tỉnh Phúc Kiến
›清泉qīng quánsuối trong
›清浦Qīng pǔquận Thanh Phố của thành phố Hoài An 淮安市[Huai2 an1 shi4], tỉnh Giang Tô
›清油qīng yóudầu thực vật
›清浦区Qīng pǔ qūquận Thanh Phố của thành phố Hoài An 淮安市[Huai2 an1 shi4], tỉnh Giang Tô
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.