青龙
Thanh Long, một trong bốn biểu tượng của chòm sao Trung Quốc, còn gọi là Thanh Long phương Đông 東方青龍|东方青龙[Dong1 fang1 Qing1 long2] hoặc Đông Phương Thương Long 東方蒼龍|东方苍龙[Dong1 fang1 Cang1 long2]; (tiếng lóng) người đàn ông không có lông mu
Thanh Long, một trong bốn biểu tượng của chòm sao Trung Quốc, còn gọi là Thanh Long phương Đông 東方青龍|东方青龙[Dong1 fang1 Qing1 long2] hoặc Đông Phương Thương Long 東方蒼龍|东方苍龙[Dong1 fang1 Cang1 long2]; (tiếng lóng) người đàn ông không có lông mu
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thuốc lá (tiếng lóng) (Quảng Đông)
›求锤得锤qiú chuí dé chuí(tân ngữ khoảng năm 2017) (tiếng lóng) yêu cầu bằng chứng cho điều mà người ta tin là cáo buộc vô căn cứ…
›前方高能qián fāng gāo néng(tiếng lóng) Điều gì đó tuyệt vời sắp xảy ra! (gốc từ một anime thiết giáp hạm không gian của Nhật Bản, ban…
›青蛙qīng wācon ếch; Lượng từ: 隻|只[zhi1]; (cách cũ) (tiếng lóng) chàng trai xấu xí
›齐B小短裙qí B xiǎo duǎn qún(tiếng lóng) váy siêu ngắn
›齐B短裙qí B duǎn qún(tiếng lóng) váy siêu ngắn
›墙qiángtường (LT: 面[mian4], 堵[du3]); (tiếng lóng) chặn (trang web) (thường ở dạng bị động: 被牆|被墙[bei4 qiang2])
›掐qiāhái (hoa); véo; ngắt; ngắt đi; túm lấy; (tiếng lóng) đánh nhau
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.