庆历新政
cải cách thất bại của triều Bắc Tống năm 1043
cải cách thất bại của triều Bắc Tống năm 1043
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Tỉnh Gyeongsang của Triều Tiên Joseon, nay chia thành Tỉnh Gyeongsang Bắc 慶尚北道|庆尚北道[Qing4 shang4 bei3 dao4]…
›庆州Qìng zhōuQingzhou, tỉnh cổ phía bắc; Thành phố Gyeongju, Hàn Quốc
›庆尚北道Qìng shàng běi dàoTỉnh Gyeongsang Bắc, ở miền đông Hàn Quốc, thủ phủ Daegu 大邱[Da4 qiu1]
›庆幸qìng xìngvui mừng; cảm thấy may mắn
›庆生qìng shēngtổ chức sinh nhật
›庆祝qìng zhùăn mừng
›庆祝会qìng zhù huìbuổi lễ kỷ niệm
›庆尚南道Qìng shàng nán dàoTỉnh Gyeongsang Nam, ở phía đông nam Hàn Quốc, thủ phủ Changwon 昌原[Chang1 yuan2]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.