Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin Q

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Q, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng Q

4.610 mục từ · Trang 37/77

轻工业qīng gōng yè

轻工业: công nghiệp nhẹ

Cụm từ
青瓜qīng guā

青瓜: dưa chuột

Cụm từ
清官qīng guān

清官: quan liêm khiết, chính trực (truyền thống)

Cụm từ
清关qīng guān

清关: thông quan

Cụm từ
青光眼qīng guāng yǎn

青光眼: bệnh tăng nhãn áp

Cụm từ
清官难断家务事qīng guān nán duàn jiā wù shì

清官难断家务事: đến cả quan liêm khiết cũng khó giải quyết việc nhà (tục ngữ)

Tục ngữ / châm ngôn
轻轨qīng guǐ

轻轨: đường sắt nhẹ; hệ thống vận chuyển (ngầm, mặt đất hoặc trên cao); xe điện; tàu điện ngầm (viết tắt của 輕型軌道交通|轻型轨道交通[qing1 xing2 gui3 dao4…

Viết tắt
倾国倾城qīng guó qīng chéng

倾国倾城: nghĩa đen: có thể làm sụp đổ thành phố hoặc quốc gia (thành ngữ); nghĩa bóng: (về người phụ nữ) đẹp nghiêng nước nghiêng thành; cũng viết…

Thành ngữ
青海Qīng hǎi

青海: tỉnh Thanh Hải (Tsinghai) ở tây Trung Quốc, viết tắt 青, thủ phủ Tây Ninh 西寧|西宁

Viết tắt
青海湖Qīng hǎi Hú

青海湖: hồ Thanh Hải (tiếng Tây Tạng: mtsho-sngon)

Cụm từ
青海省Qīng hǎi shěng

青海省: tỉnh Thanh Hải (Tsinghai) ở tây Trung Quốc, viết tắt 青, thủ phủ Tây Ninh 西寧|西宁

Viết tắt
清寒qīng hán

清寒: nghèo; thiếu thốn; (về thời tiết) se lạnh và trong trẻo

Cụm từ
晴好qíng hǎo

晴好: thời tiết sáng sủa và nắng

Cụm từ
青蒿素qīng hāo sù

青蒿素: chất Arteannuin (hoá chất chống sốt rét); Artemisinin; Qinghaosu

Cụm từ
庆贺qìng hè

庆贺: chúc mừng; ăn mừng

Cụm từ
清河Qīng hé

清河: huyện Thanh Hà ở Hình Đài 邢台[Xing2 tai2], Hà Bắc; quận Thanh Hà của thành phố Thiết Lĩnh 鐵嶺市|铁岭市[Tie3 ling3 shi4], Liêu Ninh

Cụm từ
青河Qīng hé

青河: huyện Qinggil hay Chinggil nahiyisi ở địa khu Altay 阿勒泰地區|阿勒泰地区[A1 le4 tai4 di4 qu1], Tân Cương

Cụm từ
清河门Qīng hé mén

清河门: quận Thanh Hà Môn của thành phố Phụ Tân 阜新市, Liêu Ninh

Cụm từ
清河门区Qīng hé mén qū

清河门区: khu Thanh Hà Môn của thành phố Phụ Tân 阜新市, Liêu Ninh

Cụm từ
清河区Qīng hé qū

清河区: quận Thanh Hà của thành phố Thiết Lĩnh 鐵嶺市|铁岭市[Tie3 ling3 shi4], Liêu Ninh; quận Thanh Hà của thành phố Hoài An 淮安市[Huai2 an1 shi4], Giang Tô

Cụm từ
清河县Qīng hé xiàn

清河县: huyện Thanh Hà ở Hình Đài 邢台[Xing2 tai2], Hà Bắc

Cụm từ
青河县Qīng hé xiàn

青河县: huyện Qinggil hay Chinggil nahiyisi ở địa khu Altay 阿勒泰地區|阿勒泰地区[A1 le4 tai4 di4 qu1], Tân Cương

Cụm từ
情何以堪qíng hé yǐ kān

情何以堪: làm sao có thể chịu đựng nổi! (thành ngữ)

Thành ngữ
清红帮qīng hóng bāng

清红帮: hội kín truyền thống, tương đương Hội Tam Điểm ở Trung Quốc

Cụm từ
青红帮qīng hóng bāng

青红帮: hội kín truyền thống, tương đương với Hội Tam Điểm ở phương Tây

Cụm từ
青红皂白qīng hóng zào bái

青红皂白: đúng sai của một vấn đề (thành ngữ)

Thành ngữ
情话qíng huà

情话: lời yêu thương; lời nói tình cảm

Cụm từ
氢化qīng huà

氢化: hydro hóa

Cụm từ
清华Qīng huá

清华: viết tắt của 清華大學|清华大学[Qing1 hua2 Da4 xue2]

Viết tắt
青花qīng huā

青花: xanh trắng (gốm sứ)

Cụm từ
青花菜qīng huā cài

青花菜: bông cải xanh

Cụm từ
青花瓷qīng huā cí

青花瓷: gốm sứ xanh trắng

Cụm từ
清华大学Qīng huá Dà xué

清华大学: Đại học Thanh Hoa, Bắc Kinh; Đại học Quốc lập Thanh Hoa, Tân Trúc, Đài Loan

Cụm từ
情怀qíng huái

情怀: tâm tư; tâm trạng

Cụm từ
氰化钾qíng huà jiǎ

氰化钾: kali xyanua KCN

Cụm từ
氰化钠qíng huà nà

氰化钠: natri xianua NaCN

Cụm từ
青黄qīng huáng

青黄: màu vàng xanh; tái nhợt (nước da)

Cụm từ
青黄不接qīng huáng bù jiē

青黄不接: nghĩa đen: vàng không kịp xanh (thành ngữ); vụ mùa thu vàng không kéo dài đến vụ xuân xanh; tạm thời thiếu hụt nhân lực hoặc tài nguyên; không…

Thành ngữ
清皇朝Qīng huáng cháo

清皇朝: triều đại nhà Thanh (1644-1911)

Cụm từ
氢化氰qīng huà qíng

氢化氰: axit hydrocyanic; hydro xyanua

Cụm từ
氰化物qíng huà wù

氰化物: xianua

Cụm từ
青花椰菜qīng huā yē cài

青花椰菜: bông cải xanh

Cụm từ
清火qīng huǒ

清火: thanh nhiệt bên trong (Đông y)

Cụm từ
情急qíng jí

情急: lo lắng

Cụm từ
氰基qíng jī

氰基: xyanua; gốc xyanua -CN, liên kết ba bền vững với tính chất hóa học như halogen

Cụm từ
倾家qīng jiā

倾家: hủy hoại gia đình; mất gia sản

Cụm từ
亲家qìng jia

亲家: bố mẹ của con dâu hoặc con rể; người thân qua hôn nhân

Cụm từ
请假qǐng jià

请假: xin nghỉ phép

Cụm từ
倾家荡产qīng jiā dàng chǎn

倾家荡产: mất sạch gia sản (thành ngữ)

Thành ngữ
氢键qīng jiàn

氢键: liên kết hydro

Cụm từ
清涧Qīng jiàn

清涧: huyện Thanh Giản ở Ngọc Lâm 榆林[Yu2 lin2], Thiểm Tây

Cụm từ
请柬qǐng jiǎn

请柬: thiệp mời; lời mời bằng văn bản

Cụm từ
清江Qīng jiāng

清江: sông Thanh Giang ở Hồ Bắc

Cụm từ
青酱qīng jiàng

青酱: nước sốt pesto

Cụm từ
请将不如激将qǐng jiàng bù rú jī jiàng

请将不如激将: ví dụ: phái tướng không hiệu quả bằng khích tướng; nghĩa bóng: kích thích hành động hiệu quả hơn là ra lệnh

Cụm từ
青江菜qīng jiāng cài

青江菜: cải chíp; cải thìa Thượng Hải; cải xanh (Brassica rapa Chinensis)

Cụm từ
清涧县Qīng jiàn Xiàn

清涧县: huyện Thanh Giản ở Ngọc Lâm 榆林[Yu2 lin2], Thiểm Tây

Cụm từ
倾角qīng jiǎo

倾角: góc dốc; góc nghiêng (của một mặt phẳng địa chất từ ngang); độ nghiêng (sự nghiêng của tàu từ phương thẳng đứng)

Cụm từ
清剿qīng jiǎo

清剿: trấn áp (quân nổi dậy); hoạt động dọn dẹp

Cụm từ
请教qǐng jiào

请教: hỏi để được hướng dẫn; tham khảo

Cụm từ