清廉
liêm khiết; không tham nhũng
liêm khiết; không tham nhũng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
quan liêm khiết, chính trực (truyền thống)
›清恬qīng tiánthuần khiết và yên tĩnh (của cuộc sống); yên bình và thoải mái
›清廷Qīng tíngtriều đình nhà Thanh (chính quyền Trung Quốc)
›清幽qīng yōu(về một địa điểm) yên tĩnh và hẻo lánh; đẹp và hẻo lánh
›清徐Qīng xúhuyện Thanh Từ, Thái Nguyên 太原[Tai4 yuan2], Sơn Tây
›清州市Qīng zhōu shìCheongju, thủ phủ tỉnh Chungcheong Bắc, Hàn Quốc 忠清北道[Zhong1 qing1 bei3 dao4]
›清徐县Qīng xú xiànhuyện Thanh Từ, Thái Nguyên 太原[Tai4 yuan2], Sơn Tây
›清州Qīng zhōuCheongju, thủ phủ tỉnh Chungcheong Bắc, Hàn Quốc 忠清北道[Zhong1 qing1 bei3 dao4]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.