轻灵
nhanh nhẹn và khéo léo; linh hoạt
nhanh nhẹn và khéo léo; linh hoạt
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nhạc nhẹ
›轻量级qīng liàng jíhạng nhẹ (đấm bốc v.v.)
›轻风qīng fēnggió nhẹ; gió thoảng
›轻飘飘qīng piāo piāonhẹ như lông hồng
›轻重倒置qīng zhòng dào zhìđảo lộn tầm quan trọng (tức là coi trọng cái không quan trọng và bỏ qua cái quan trọng); thiếu sự nhìn nhận…
›轻食qīng shíbữa ăn nhẹ; ăn vặt
›轻重主次qīng zhòng zhǔ cìđảo lộn tầm quan trọng của sự việc (tức là nhấn mạnh việc phụ và bỏ qua điểm chính); thiếu cảm giác về mức…
›轻饶qīng ráodễ dàng tha thứ; buông tha nhẹ nhàng (thường dùng phủ định: bạn sẽ không thoát được)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.