清明节
Lễ Thanh Minh hoặc Tết Thanh Minh, lễ tưởng nhớ người đã khuất (đầu tháng Tư)
Lễ Thanh Minh hoặc Tết Thanh Minh, lễ tưởng nhớ người đã khuất (đầu tháng Tư)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cuối thời Thanh và đầu thời Dân quốc, tức là Trung Quốc khoảng năm 1911
›清早qīng zǎođầu tiên vào buổi sáng; lúc rạng đông
›清新县Qīng xīn xiànhuyện Qingxin ở Thanh Viễn 清遠|清远[Qing1 yuan3], Quảng Đông
›清朝Qīng cháotriều đại nhà Thanh (1644-1911)
›清末Qīng mònhững năm cuối của triều Thanh 清朝[Qing1 chao2]; cuối thời Thanh
›清教徒qīng jiào túNgười Thanh giáo
›清查qīng cháđiều tra kỹ lưỡng; kiểm tra cẩn thận; xác minh; tìm ra (những phần tử không mong muốn)
›清政府Qīng zhèng fǔchính quyền nhà Thanh (1644-1911)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.