清凉
mát; làm mát; (quần áo) hở hang
mát; làm mát; (quần áo) hở hang
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
rửa; làm sạch; thanh trừng
›清涤qīng dírửa; gội; làm sạch; thanh trừng; chải sạch
›清洁qīng jiésạch; sự làm sạch
›清浦区Qīng pǔ qūquận Thanh Phố của thành phố Hoài An 淮安市[Huai2 an1 shi4], tỉnh Giang Tô
›清凉油qīng liáng yóudầu xoa dịu; dầu balm
›清浦Qīng pǔquận Thanh Phố của thành phố Hoài An 淮安市[Huai2 an1 shi4], tỉnh Giang Tô
›清淡qīng dànnhạt (thức ăn, không béo hoặc đậm vị); nhạt nhẽo; ế ẩm (kinh doanh)
›清流县Qīng liú XiànQingliu, một huyện ở thành phố Sanming 三明市[San1ming2 Shi4], tỉnh Phúc Kiến
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.