清理
dọn dẹp; sắp xếp; xử lý
dọn dẹp; sắp xếp; xử lý
清理 thường mang nghĩa “dọn dẹp”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 清理, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Miêu tả tính chất, trạng thái hoặc mức độ của người và sự vật.
chủ ngữ + 很 + từtừ + 的 + danh từ更/最 + từChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
một vật tinh xảo và tao nhã để thưởng thức; đồ cổ
›清理队伍qīng lǐ duì wǔthanh lọc hàng ngũ
›清爽qīng shuǎngtươi mát và mát mẻ; thư thái
›清莹qīng yíngtrong suốt; lấp lánh
›清炖qīng dùnhầm thịt không gia vị
›清甜qīng tián(hương vị, giọng nói, v.v.) trong trẻo và ngọt ngào
›清热qīng règiảm sốt (y học); thanh nhiệt bên trong (Đông y)
›清瘦qīng shòugầy gò
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.