Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin Q

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Q, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng Q

4.610 mục từ · Trang 24/77

气喘病qì chuǎn bìng

气喘病: bệnh hen suyễn

Cụm từ
气喘喘qì chuǎn chuǎn

气喘喘: khó thở

Cụm từ
凄怆qī chuàng

凄怆: đau đớn; đau lòng; xé lòng

Cụm từ
绮窗qǐ chuāng

绮窗: cửa sổ trang trí đẹp

Cụm từ
起床qǐ chuáng

起床: thức dậy; ngủ dậy

Cụm từ
起床号qǐ chuáng háo

起床号: kèn báo thức

Cụm từ
起床气qǐ chuáng qì

起床气: cáu kỉnh do ngủ không ngon; dễ cáu buổi sáng

Cụm từ
气喘如牛qì chuǎn rú niú

气喘如牛: thở hồng hộc như bò (thành ngữ); thở phì phò

Thành ngữ
气喘吁吁qì chuǎn xū xū

气喘吁吁: thở hổn hển; thở dốc

Cụm từ
气锤qì chuí

气锤: búa hơi; búa khí nén

Cụm từ
蕲春Qí chūn

蕲春: Huyện Kỳ Xuân ở Hoàng Cương 黃岡|黄冈[Huang2 gang1], Hồ Bắc

Cụm từ
蕲春县Qí chūn Xiàn

蕲春县: Huyện Kỳ Xuân ở Hoàng Cương 黃岡|黄冈[Huang2 gang1], Hồ Bắc

Cụm từ
其次qí cì

其次: tiếp theo; thứ hai

Cụm từ
起磁qǐ cí

起磁: từ hóa; làm cho nhiễm từ

Cụm từ
齐次qí cì

齐次: đồng dạng (toán)

Cụm từ
砌词捏控qì cí niē kòng

砌词捏控: vu khống dựa trên chứng cứ nguỵ tạo (thành ngữ)

Thành ngữ
气粗qì cū

气粗: nóng nảy; hách dịch

Cụm từ
齐大非偶qí dà fēi ǒu

齐大非偶: giàu quá không phải là đối tượng tốt (trong hôn nhân) (thành ngữ)

Thành ngữ
齐大非耦qí dà fēi ǒu

齐大非耦: biến thể của 齊大非偶|齐大非偶[qi2 da4 fei1 ou3]

Cụm từ
七大工业国集团qī dà gōng yè guó jí tuán

七大工业国集团: G7, nhóm 7 nước công nghiệp: Mỹ, Nhật, Anh, Đức, Pháp, Ý và Canada (nay là G8, bao gồm Nga)

Cụm từ
七大姑八大姨qī dà gū bā dà yí

七大姑八大姨: họ hàng xa

Cụm từ
齐打夯儿地qí dǎ hāng r de

齐打夯儿地: đồng thanh và nhất trí (tiếng địa phương)

Cụm từ
乞贷qǐ dài

乞贷: cầu xin một khoản vay

Cụm từ
期待qī dài

期待: mong chờ; chờ đợi; sự kỳ vọng

Cụm từ
脐带qí dài

脐带: dây rốn

Cụm từ
七带石斑鱼qī dài shí bān yú

七带石斑鱼: Epinephelus septemfasciatus

Cụm từ
契丹Qì dān

契丹: Khiết Đan, nhóm dân tộc Trung Quốc cổ đại, một nhánh của Đông Hồ, sinh sống ở thung lũng sông Xar Murun ở thượng nguồn sông Liêu 遼河|辽河[Liao2 He2]

Cụm từ
漆弹qī dàn

漆弹: bóng sơn (thể thao)

Cụm từ
契丹国志Qì dān Guó zhì

契丹国志: Lịch sử triều đại Liêu, cuốn sách thế kỷ 13 về lịch sử Đế quốc Khiết Đan (916-1125)

Cụm từ
气道qì dào

气道: ống khói; ống thông gió; đường dẫn khí; đường hô hấp

Cụm từ
祈祷qí dǎo

祈祷: cầu nguyện; đọc lời cầu nguyện; lời cầu nguyện

Cụm từ
起到qǐ dào

起到: (trong biểu đạt dưới dạng 起到…作用[qi3 dao4 xx5 zuo4 yong4]) có tác dụng (thúc đẩy, v.v.); đóng vai trò (ổn định, v.v.)

Cụm từ
启德机场Qǐ dé Jī chǎng

启德机场: Sân bay Kai Tak, sân bay quốc tế của Hong Kong từ năm 1925 đến 1998

Cụm từ
汽灯qì dēng

汽灯: đèn khí

Cụm từ
启迪qǐ dí

启迪: khai sáng; giáo huấn; khai mở trí tuệ

Cụm từ
栖地qī dì

栖地: môi trường sống

Cụm từ
汽笛qì dí

汽笛: còi hơi; còi tàu

Cụm từ
奇点qí diǎn

奇点: (thiên văn, toán) điểm kỳ dị; cũng đọc là [ji1 dian3]

Cụm từ
气垫qì diàn

气垫: đệm không khí (như trên tàu đệm khí)

Cụm từ
起点qǐ diǎn

起点: điểm bắt đầu

Cụm từ
气垫船qì diàn chuán

气垫船: tàu đệm khí; phương tiện di chuyển trên đệm không khí

Cụm từ
起电机qǐ diàn jī

起电机: máy phát tĩnh điện

Cụm từ
起点线qǐ diǎn xiàn

起点线: vạch xuất phát

Cụm từ
漆雕qī diāo

漆雕: đồ sơn mài chạm khắc

Cụm từ
旗丁qí dīng

旗丁: lính bộ binh người Mãn Châu

Cụm từ
起钉锤qǐ dīng chuí

起钉锤: búa nhổ đinh

Cụm từ
起钉器qǐ dīng qì

起钉器: dụng cụ gỡ ghim

Cụm từ
气定神闲qì dìng shén xián

气定神闲: bình tĩnh và điềm nhiên (thành ngữ)

Thành ngữ
启动qǐ dòng

启动: khởi động (một máy); (nghĩa bóng) bắt đầu vận hành; phát động (một hoạt động); kích hoạt (một kế hoạch)

Cụm từ
启东Qǐ dōng

启东: Thành phố cấp huyện Khải Đông, Nam Thông 南通[Nan2 tong1], Giang Tô

Cụm từ
气动qì dòng

气动: khí nén

Cụm từ
祁东Qí dōng

祁东: huyện Qidong ở Hengyang 衡陽|衡阳[Heng2 yang2], Hồ Nam

Cụm từ
起动qǐ dòng

起动: khởi động (một động cơ); khởi chạy (một ứng dụng máy tính)

Cụm từ
气动泵qì dòng bèng

气动泵: bơm khí nén

Cụm từ
气动葫芦qì dòng hú lu

气动葫芦: tời nâng khí nén

Cụm từ
气动开关qì dòng kāi guān

气动开关: công tắc khí nén

Cụm từ
气动控制qì dòng kòng zhì

气动控制: điều khiển khí nén

Cụm từ
起动钮qǐ dòng niǔ

起动钮: nút khởi động; công tắc bật

Cụm từ
启动区qǐ dòng qū

启动区: khu vực khởi động (máy tính)

Cụm từ
启东市Qǐ dōng shì

启东市: Thành phố cấp huyện Khải Đông, Nam Thông 南通[Nan2 tong1], Giang Tô

Cụm từ