Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin Q

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Q, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

4.610 từ sẵn sàng
千里达及托巴哥
Qiān lǐ dá jí Tuō bā gē

Trinidad và Tobago (Đài Loan)

Cụm từ
前列
qián liè

hàng đầu

Cụm từ
千里鹅毛
qiān lǐ é máo

lông ngỗng gửi từ xa (thành ngữ); món quà nhỏ nhưng tấm lòng nặng; cũng viết 千里送鵝毛|千里送鹅毛[qian1 li3 song4 e2 mao2]

Thành ngữ
前列腺
qián liè xiàn

tuyến tiền liệt

Cụm từ
前列腺素
qián liè xiàn sù

prostaglandin

Cụm từ
前列腺炎
qián liè xiàn yán

viêm tuyến tiền liệt

Cụm từ
潜力股
qián lì gǔ

cổ phiếu có tiềm năng tăng giá; (ví dụ) người có triển vọng

Cụm từ
潜力股男人
qián lì gǔ nán rén

người đàn ông có triển vọng

Cụm từ
千里寄鹅毛
qiān lǐ jì é máo

lông ngỗng gửi từ xa (thành ngữ); món quà nhỏ nhưng tấm lòng nặng; cũng viết 千里送鵝毛|千里送鹅毛

Thành ngữ
千里马
qiān lǐ mǎ

ngựa ngàn dặm; ngựa tốt

Cụm từ
千里马常有,而伯乐不常有
qiān lǐ mǎ cháng yǒu , ér Bó Lè bù cháng yǒu

chéo ngựa giỏi thì nhiều, nhưng người nhận ra chúng thì ít (thành ngữ); nghĩa là nhiều người có tài, nhưng ít người nhận ra tài năng khi thấy

Thành ngữ
悭吝
qiān lìn

(văn học) keo kiệt; bủn xỉn

Cụm từ
乾陵
Qián líng

Lăng mộ Càn Lăng tại thành phố Hàm Dương 咸陽市|咸阳市 ở Thiểm Tây, nơi chôn cất hoàng đế thứ ba của nhà Đường Cao Tông 高宗 và nữ hoàng Võ Tắc Thiên 武則天|武则天

Cụm từ
千里送鹅毛
qiān lǐ sòng é máo

lông ngỗng gửi từ xa (thành ngữ); món quà nhỏ nhưng tấm lòng nặng

Thành ngữ
千里送鹅毛,礼轻情意重
qiān lǐ sòng é máo , lǐ qīng qíng yì zhòng

lông ngỗng gửi từ xa, món quà nhỏ nhưng tấm lòng nặng (thành ngữ); Không quan trọng món quà, mà là tấm lòng

Thành ngữ
千里送鹅毛,礼轻人意重
qiān lǐ sòng é máo , lǐ qīng rén yì zhòng

lông ngỗng gửi từ xa, quà tặng nhẹ nhưng ý nghĩa nặng (thành ngữ); Không quan trọng quà tặng, mà là tấm lòng

Thành ngữ
千里迢迢
qiān lǐ tiáo tiáo

từ nơi xa xôi

Cụm từ
千里眼
qiān lǐ yǎn

thấu thị

Cụm từ
千里之堤,毁于蚁穴
qiān lǐ zhī dī , huǐ yú yǐ xué

xem 千里之堤,潰於蟻穴|千里之堤,溃于蚁穴[qian1 li3 zhi1 di1 , kui4 yu2 yi3 xue2]

Cụm từ
千里之堤,溃于蚁穴
qiān lǐ zhī dī , kuì yú yǐ xué

nghĩa đen: lỗ kiến có thể làm sụp đê lớn (thành ngữ); nghĩa bóng: tổn thất lớn có thể do phút lơ là mà ra

Thành ngữ
千里之外
qiān lǐ zhī wài

cách xa ngàn dặm

Cụm từ
千里之行,始于足下
qiān lǐ zhī xíng , shǐ yú zú xià

nghĩa đen: hành trình ngàn dặm bắt đầu từ bước chân đầu tiên; nghĩa bóng: thành tựu lớn đến từ tích lũy những thành công nhỏ từng bước một

Cụm từ
乾隆
Qián lóng

Hoàng đế Càn Long (1711-1799), hoàng đế thứ sáu của nhà Thanh, tước hiệu Bảo Thân Vương 寶親王|宝亲王[Bao3 Qin1 wang2], tên huý Hoằng Lịch 弘曆|弘历[Hong2 li4], trị vì 1735-1799

Cụm từ
浅陋
qiǎn lòu

nông cạn và thô sơ; ít ỏi (kiến thức hoặc kỹ năng)

Cụm từ
前路
qián lù

con đường phía trước

Cụm từ
浅露
qiǎn lù

lỗ mãng; thẳng thừng (tức là không khéo léo)

Cụm từ
前轮
qián lún

bánh trước

Cụm từ
千虑一得
qiān lǜ yī dé

nghìn lần suy nghĩ mới có một lần đúng (thành ngữ, cách nói khiêm tốn); Dù tôi không có khả năng nổi bật, đôi khi vẫn có thể đúng nhờ may mắn

Thành ngữ
千虑一失
qiān lǜ yī shī

suy nghĩ cả nghìn lần vẫn có thể mắc sai lầm (thành ngữ); con người ai cũng có lúc sai

Thành ngữ
前掠翼
qián lüè yì

cánh quét tới trước (trên máy bay chiến đấu)

Cụm từ