起动
khởi động (một động cơ); khởi chạy (một ứng dụng máy tính)
khởi động (một động cơ); khởi chạy (một ứng dụng máy tính)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nút khởi động; công tắc bật
›起作用qǐ zuò yòngcó tác dụng; đóng vai trò; hoạt động; vận hành; chức năng
›起到qǐ dào(trong biểu đạt dưới dạng 起到…作用[qi3 dao4 xx5 zuo4 yong4]) có tác dụng (thúc đẩy, v.v.); đóng vai trò (ổn…
›起价qǐ jiàgiá khởi điểm (ví dụ: cho kilomet đầu tiên); giá bắt đầu từ
›起来qi lai(sau động từ) chỉ sự bắt đầu và tiếp diễn của một hành động hoặc trạng thái; chỉ sự chuyển động hướng lên…
›起伏qǐ fúchuyển động lên xuống; gợn sóng; thăng trầm
›起劲qǐ jìnhăng hái; mạnh mẽ; nhiệt tình
›起司qǐ sīphô mai (từ mượn) (Đài Loan)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.