启东
Thành phố cấp huyện Khải Đông, Nam Thông 南通[Nan2 tong1], Giang Tô
Thành phố cấp huyện Khải Đông, Nam Thông 南通[Nan2 tong1], Giang Tô
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Thành phố cấp huyện Khải Đông, Nam Thông 南通[Nan2 tong1], Giang Tô
›启海话Qǐ hǎi huàPhương ngữ Qihai, một phương ngữ Ngô được nói ở các quận Thông Châu, Hải Môn và Khởi Đông ở phía nam tỉnh…
›启明Qǐ míngTên Hán cổ của sao Kim ở phía đông trước bình minh
›启发qǐ fākhai sáng; giải thích (một văn bản, v.v.); kích thích (một thái độ tinh thần); sự khai sáng; mặc khải; động…
›启示qǐ shìtiết lộ; khai sáng; giác ngộ; khai thị; mặc khải; sự soi rọi; bài học (của một câu chuyện,...); bài học
›启明星qǐ míng xīng(thiên văn) Sao Kim
›启应祈祷qǐ yìng qí dǎoPhần Nhập lễ (trong thánh lễ Công giáo)
›启用qǐ yòngbắt đầu sử dụng; (tin học) kích hoạt (một tính năng)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.