起到
(trong biểu đạt dưới dạng 起到…作用[qi3 dao4 xx5 zuo4 yong4]) có tác dụng (thúc đẩy, v.v.); đóng vai trò (ổn định, v.v.)
(trong biểu đạt dưới dạng 起到…作用[qi3 dao4 xx5 zuo4 yong4]) có tác dụng (thúc đẩy, v.v.); đóng vai trò (ổn định, v.v.)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
có tác dụng; đóng vai trò; hoạt động; vận hành; chức năng
›起来qi lai(sau động từ) chỉ sự bắt đầu và tiếp diễn của một hành động hoặc trạng thái; chỉ sự chuyển động hướng lên…
›起动qǐ dòngkhởi động (một động cơ); khởi chạy (một ứng dụng máy tính)
›起名儿qǐ míng rbiến thể er hoá của 起名[qi3 ming2]
›起初qǐ chūban đầu; lúc đầu; ngay từ đầu
›起劲qǐ jìnhăng hái; mạnh mẽ; nhiệt tình
›起先qǐ xiānlúc đầu; ban đầu
›起价qǐ jiàgiá khởi điểm (ví dụ: cho kilomet đầu tiên); giá bắt đầu từ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.