齐大非耦
biến thể của 齊大非偶|齐大非偶[qi2 da4 fei1 ou3]
biến thể của 齊大非偶|齐大非偶[qi2 da4 fei1 ou3]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Tề Thiên Đại Thánh, danh hiệu tự xưng của Tôn Ngộ Không 孫悟空|孙悟空[Sun1 Wu4 kong1] trong tiểu thuyết Tây du ký…
›齐国Qí guónước Tề thời Tây Chu và Chiến Quốc (1122-265 TCN), trung tâm ở Sơn Đông
›齐宣王Qí Xuān wángTề Tuyên Vương (trị vì 342-324 TCN)
›齐唱qí chànghát đồng thanh
›齐家qí jiātrị gia; quản lý gia đình
›齐名qí míngnổi tiếng như nhau
›齐家文化Qí jiā wén huàvăn hóa thời đại đồ đá mới Qijia, tập trung quanh Hành lang Cam Túc 河西走廊[He2 xi1 Zou3 lang2] khoảng năm 2000…
›齐刷刷qí shuā shuāđồng đều; đều tăm tắp
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.