蕲春县
Huyện Kỳ Xuân ở Hoàng Cương 黃岡|黄冈[Huang2 gang1], Hồ Bắc
Huyện Kỳ Xuân ở Hoàng Cương 黃岡|黄冈[Huang2 gang1], Hồ Bắc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Huyện Kỳ Xuân ở Hoàng Cương 黃岡|黄冈[Huang2 gang1], Hồ Bắc
›藒车qiè chēmột loại thảo mộc thơm dùng làm hương liệu hoặc xua đuổi côn trùng (xưa)
›蘧然qú rán(văn học) ngạc nhiên một cách thích thú
›虔信qián xìnsự sùng đạo; tận tụy (với tôn giáo); (người) sùng đạo; sùng kính
›虔信主义qián xìn zhǔ yìthuyết tín thành; chủ nghĩa cực đoan tôn giáo
›虔信派qián xìn pàiphái mộ đạo; phe phái cực đoan tôn giáo
›虔信者qián xìn zhětín đồ mộ đạo; người sùng đạo; người theo chủ nghĩa cực đoan tôn giáo
›虔敬qián jìngtôn kính
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.