气喘吁吁 là gì?
气喘吁吁 [qì chuǎn xū xū] có nghĩa là thở hổn hển; thở dốc.
Nghĩa của từ 气喘吁吁 trong tiếng Việt
- thở hổn hển
- thở dốc
Cách đọc và ghi nhớ 气喘吁吁
气喘吁吁 được đọc là qì chuǎn xū xū, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “thở hổn hển; thở dốc”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .