祈祷 là gì?
祈祷 [qí dǎo] có nghĩa là cầu nguyện; đọc lời cầu nguyện; lời cầu nguyện.
Nghĩa của từ 祈祷 trong tiếng Việt
- cầu nguyện
- đọc lời cầu nguyện
- lời cầu nguyện
Cách đọc và ghi nhớ 祈祷
祈祷 được đọc là qí dǎo, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cầu nguyện; đọc lời cầu nguyện; lời cầu nguyện”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .