七大姑八大姨
họ hàng xa
họ hàng xa
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Lễ hội Thất Tịch hay lễ Thất Tịch vào ngày 7 tháng 7 âm lịch; lễ hội của các cô gái; Ngày lễ Tình nhân của…
›七大工业国集团qī dà gōng yè guó jí tuánG7, nhóm 7 nước công nghiệp: Mỹ, Nhật, Anh, Đức, Pháp, Ý và Canada (nay là G8, bao gồm Nga)
›七夕Qī xīlễ Thất Tịch, tối mồng bảy tháng bảy âm lịch; lễ hội của các cô gái; Ngày lễ Tình nhân của Trung Quốc, khi…
›七姊妹星团Qī zǐ mèi xīng tuánChòm sao Tua Rua M45
›七堵区Qī dǔ QūKhu Qidu hoặc Chitu của thành phố Cơ Long 基隆市[Ji1 long2 Shi4], Đài Loan
›七孔qī kǒngbảy khiếu trên đầu người: 2 mắt, 2 tai, 2 lỗ mũi, 1 miệng
›七堵Qī dǔKhu Qidu hoặc Chitu của thành phố Cơ Long 基隆市[Ji1 long2 Shi4], Đài Loan
›七巧板qī qiǎo bǎntrò chơi xếp hình tangram (trò chơi ghép khối truyền thống của Trung Quốc)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.