齐打夯儿地
đồng thanh và nhất trí (tiếng địa phương)
đồng thanh và nhất trí (tiếng địa phương)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(toán) tính đồng dạng; đồng nhất
›齐放qí fàngloạt bắn đồng loạt; bắn pháo đồng thời
›齐心qí xīnđồng lòng; làm việc như một
›齐次qí cìđồng dạng (toán)
›齐书Qí shūBộ sử Tề của Nam Triều, bộ thứ bảy trong 24 bộ sử triều đại 二十四史[Er4 shi2 si4 Shi3], biên soạn bởi Tiêu Tử…
›齐柏林Qí bó línZeppelin (tên gọi); Bá tước Ferdinand von Zeppelin (1838-1917), nhà phát minh khí cầu Zeppelin
›齐柏林飞艇Qí bó lín fēi tǐngkhí cầu Zeppelin
›齐射qí shèloạt bắn (súng)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.