气垫船
tàu đệm khí; phương tiện di chuyển trên đệm không khí
tàu đệm khí; phương tiện di chuyển trên đệm không khí
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đệm không khí (như trên tàu đệm khí)
›气压qì yāáp suất khí quyển; áp suất không khí
›气塞qì sāikhóa không khí; tắc nghẽn không khí; lỗ thổi (trong dăm thổi của nhạc cụ hơi)
›气场qì chǎngtrường khí (trong khí công hoặc phong thủy); cảm giác (của một người hoặc nơi chốn); hào quang; bầu không khí
›气团qì tuánkhối không khí
›气圈qì quān(hành tinh) khí quyển; (y học) vòng khí; đệm khí
›气压表qì yā biǎomáy đo khí áp
›气压计qì yā jìmáy đo khí áp
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.