Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin P

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ P, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng P

2.965 mục từ · Trang 23/50

骗色piàn sè

骗色: lừa ai đó quan hệ tình dục

Cụm từ
偏厦piān shà

偏厦: nhà phụ bên cạnh; nhà lợp sát bên

Cụm từ
片商piàn shāng

片商: công ty sản xuất phim; nhà phân phối phim

Cụm từ
偏师piān shī

偏师: quân hỗ trợ (cổ đại)

Cụm từ
偏蚀piān shí

偏蚀: nhật thực một phần hoặc nguyệt thực một phần

Cụm từ
偏食piān shí

偏食: thiên vị một số loại thực phẩm (thường không lành mạnh); kén ăn; mặt trời hoặc mặt trăng bị che một phần

Cụm từ
片时piàn shí

片时: một thời gian ngắn; một lúc

Cụm từ
篇什piān shí

篇什: bài thơ

Cụm từ
胼手胝足pián shǒu zhī zú

胼手胝足: nghĩa đen, với chai sạn trên tay và chân (thành ngữ); nghĩa bóng, làm việc quần quật

Thành ngữ
骗术piàn shù

骗术: mánh khóe; lừa dối

Cụm từ
偏私piān sī

偏私: thiên vị

Cụm từ
偏态piān tài

偏态: độ lệch (toán)

Cụm từ
偏瘫piān tān

偏瘫: liệt một bên cơ thể; liệt nửa người

Cụm từ
偏袒piān tǎn

偏袒: để lộ một bên vai; (nghĩa bóng) thiên vị; phân biệt đối xử có lợi cho

Cụm từ
偏疼piān téng

偏疼: thiên vị người nhỏ tuổi hơn; thể hiện sự thiên vị với một số người nhỏ tuổi hơn

Cụm từ
偏题piān tí

偏题: lạc đề; đi chệch khỏi chủ đề; câu hỏi khó; câu hỏi đánh đố; câu hỏi bẫy (LT:道[dao4])

Cụm từ
骈体pián tǐ

骈体: văn biền ngẫu (phong cách văn học cổ)

Cụm từ
偏听偏信piān tīng piān xìn

偏听偏信: nghe có chọn lọc; nghe những gì mình muốn nghe

Cụm từ
片头piàn tóu

片头: phần mở đầu (của phim); phim trắng ở đầu và cuối cuộn phim

Cụm từ
偏头痛piān tóu tòng

偏头痛: chứng đau nửa đầu

Cụm từ
骗徒piàn tú

骗徒: kẻ lừa đảo; kẻ lừa gạt

Cụm từ
片尾piàn wěi

片尾: phần kết thúc (của phim, v.v.); kết thúc (của phim, v.v.)

Cụm từ
偏微分piān wēi fēn

偏微分: (toán) vi phân riêng phần; (toán) đạo hàm riêng

Cụm từ
偏微分方程piān wēi fēn fāng chéng

偏微分方程: phương trình đạo hàm riêng (PDE)

Cụm từ
偏误piān wù

偏误: thiên lệch (thống kê)

Cụm từ
偏析piān xī

偏析: sự tách biệt (luyện kim)

Cụm từ
偏西piān xī

偏西: nghiêng về phía tây (ví dụ, mặt trời sau buổi trưa, chỉ sự muộn trong ngày)

Cụm từ
偏狭piān xiá

偏狭: thành kiến; hẹp hòi

Cụm từ
翩跹piān xiān

翩跹: nhanh nhẹn và hoạt bát (trong điệu nhảy và cử động)

Cụm từ
偏向piān xiàng

偏向: thiên vị đối với cái gì; ưa thích; nghiêng về; khuynh hướng sai lầm (lệch lạc Tả khuynh hoặc Xét lại)

Cụm từ
偏斜piān xié

偏斜: cong không thẳng; không ngay lệch; xiên khỏi đường thẳng; không đúng; sai trái

Cụm từ
骈胁pián xié

骈胁: dính xương sườn (dị tật bẩm sinh)

Cụm từ
偏邪不正piān xié bù zhèng

偏邪不正: thiên lệch; định kiến (thành ngữ)

Thành ngữ
偏心piān xīn

偏心: thiên vị; thành kiến; định kiến; lập dị

Cụm từ
偏心矩piān xīn jǔ

偏心矩: trục độ lệch tâm

Cụm từ
偏心率piān xīn lǜ

偏心率: (toán học) độ lệch tâm

Cụm từ
偏心眼piān xīn yǎn

偏心眼: thiên vị; thiếu công bằng; thành kiến

Cụm từ
便嬛pián xuān

便嬛: (cũ) duyên dáng

Cụm từ
偏压piān yā

偏压: điện áp thiên vị (điện tử); điện áp lệch

Cụm từ
片岩piàn yán

片岩: đá phiến

Cụm từ
偏要piān yào

偏要: khăng khăng làm gì; phải làm, mặc kệ mọi thứ

Cụm từ
便宜pián yi

便宜: rẻ; không đắt; lợi ích nhỏ; cho qua một cách nhẹ nhàng

Cụm từ
偏倚piān yǐ

偏倚: thiên vị; ưu ái

Cụm từ
偏移piān yí

偏移: dịch chuyển; độ lệch; bù trừ

Cụm từ
便宜货pián yi huò

便宜货: món hời; hàng rẻ

Cụm từ
片语piàn yǔ

片语: cụm từ

Cụm từ
偏远piān yuǎn

偏远: hẻo lánh; xa nền văn minh

Cụm từ
片约piàn yuē

片约: hợp đồng phim

Cụm từ
篇韵piān yùn

篇韵: viết tắt của Yupian 玉篇[Yu4 pian1] và Guangyun 廣韻|广韵[Guang3 yun4]

Viết tắt
篇章piān zhāng

篇章: chương; phần (của một tác phẩm viết); đoạn văn; (nghĩa bóng) chương (trong lịch sử của việc gì đó)

Cụm từ
偏振piān zhèn

偏振: phân cực (của sóng)

Cụm từ
偏振波piān zhèn bō

偏振波: sóng phân cực

Cụm từ
偏正式合成词piān zhèng shì hé chéng cí

偏正式合成词: từ ghép chính phụ

Cụm từ
偏振光piān zhèn guāng

偏振光: sự phân cực của ánh sáng; ánh sáng phân cực

Cụm từ
偏振镜piān zhèn jìng

偏振镜: kính lọc phân cực

Cụm từ
偏执piān zhí

偏执: định kiến; cố chấp

Cụm từ
偏置piān zhì

偏置: bù trừ; thiên lệch (điện tử); điện áp thiên lệch

Cụm từ
胼胝pián zhī

胼胝: vết chai

Cụm từ
偏置电流piān zhì diàn liú

偏置电流: dòng điện thiên lệch (điện tử)

Cụm từ
偏置电阻piān zhì diàn zǔ

偏置电阻: trở kháng thiên lệch (điện tử)

Cụm từ